NHỊP SỐNG THỜI GIAN

Cuộc sống hiện đại như một trường đua và thời gian là vàng (st).

Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Văn Khởi 0916.69.59.59)
  • (Trịnh Trường Giang (0167. 848 77 88))
  • (Văn phòng (07803. 890 090))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    203.jpg 1710.jpg 186.jpg 722.jpg 1511.jpg 824.jpg 1017.jpg 915.jpg 1118.jpg 1315.jpg 1413.jpg 1611.jpg 625.jpg DSC00044.jpg DSC00038.jpg 525.jpg 428.jpg 334.jpg 250.jpg DSC00009.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Your Computer

    IP

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS 1 Sông Đốc

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập.

    9a5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Phòng
    Ngày gửi: 09h:00' 21-01-2014
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TỔNG HỢP KẾT QUA CHẤT LƯỢNG CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2013-2014
    LỚP: 9A5
    "Số
    TT" Họ và tên Toán Vật Hóa "Sinh
    học" "Ngữ
    văn" "Lịch
    sử" Địa NN "GD
    CD" CN "Thể
    dục
    " "Âm
    nhạc" "Mĩ
    thuật" "TB
    HK1" "Kết quả
    xếp loại thi đua"
    HL HK TĐ
    1 Dương Thái Anh 8.0 5.8 5.0 6.4 8.1 8.6 5.5 5.0 8.6 7.6 Đ Đ 6.9 "Kết quả
    xếp loại thi đua" T HSTT
    2 Lê Võ Anh 5.8 6.5 6.1 8.4 8.6 9.6 7.8 6.6 8.2 8.9 Đ Đ 7.7 "Kết quả
    xếp loại thi đua" T HSTT
    3 Huỳnh Thanh Bình 5 5.1 5.4 7.5 4.2 8.6 7 5.8 6.3 7.8 Đ Đ 6.3 Tb T Tb
    4 Lê Minh Công 6.1 5.7 6.4 6.4 7.8 7.6 7.6 7.5 7.8 7.8 Đ Đ 7.1 "Kết quả
    xếp loại thi đua" T HSTT
    5 Đặng Minh Đăng 9.2 7.5 6.8 8.4 7.6 7.9 7.1 7.5 8.5 7.3 Đ Đ 7.8 T HSTT
    6 Nguyễn Thanh Duy 4.4 5.2 5.5 6.1 4.9 6.9 6.1 6.2 7 6.9 Đ Đ 5.9 Tb T
    7 Phạm Tuấn Em 4.3 6.1 5.3 5.1 3.9 7.4 6.1 4.9 7.3 6.3 Đ Đ 5.7 Tb T
    8 Nguyễn Nhật Hảo 6.5 5.3 5.8 7.1 5.3 8.1 5.8 6.5 7.4 6.4 Đ Đ 6.5 T HSTT
    9 Phạm Trung Hiếu 5.5 5.4 4.4 6 4.3 6.4 6.5 5 6.9 7 Đ Đ 5.7 Tb T
    10 Lê Thị Minh Khánh 7.4 6.7 6.6 7.3 8.1 7.1 6 6.4 7.8 7.3 Đ Đ 7.1 T HSTT
    11 Nguyễn Nhật Khoa 5.6 6.3 5.4 7.7 7.4 7.2 6.6 6.4 6.7 6.9 Đ Đ 6.6 T HSTT
    12 Nguyễn Thị Hiếu Kiên 9.4 9.8 9.5 9.8 8.9 9.5 9 8.3 9.7 9.9 Đ Đ 9.4 G T HSXS
    13 Lê Thùy Linh 6.5 6.5 7.4 8.8 6.5 7.9 7.3 8.3 9.4 8.1 Đ Đ 7.7 T HSTT
    14 Nguyễn Thái Minh 6.5 6.5 6.3 7.6 5.9 7.8 7.4 5.8 8.9 8.5 Đ Đ 7.1 T HSTT
    15 Lâm Quốc Nam 5.7 6.1 5.3 7.1 6.3 7.1 6.9 8 7.6 7.4 Đ Đ 6.8 Tb T
    16 Lý Phú Nghĩa 5.8 5.8 5.7 8.1 5.7 7.8 5.8 6.7 7.9 8.1 Đ Đ 6.7 Tb T
    17 Huỳnh Bích Ngọc 5.9 6.9 6.2 9.4 6.5 9.1 7.4 7.1 9.3 9.1 Đ Đ 7.7 T HSTT
    18 Nguyễn Chí Nguyên 9.4 8.5 7.9 8.1 7.8 9.4 8.1 8.9 9.4 8.4 Đ Đ 8.6 G T HSG
    19 Phạm Mẫn Nhi 67 6.7 5.4 7.6 7.8 9.2 7.3 6.3 8.9 9.1 Đ Đ 7.6 T HSTT
    20 Trương Thảo Nhi 8.5 8.4 8.5 8.6 7.9 8.9 9 9.1 9.6 8.8 Đ Đ 8.7 G T HSG
    21 Trần Thanh Phong 5.5 6.1 5.8 7.6 6.8 7.8 7.4 6.4 7.9 8.9 Đ Đ 7.0 T HSTT
    22
    23 Phạm Trúc Phượng 4.5 6.7 5.3 7.8 6.3 7.1 6.6 4.8 8.3 7.6 Đ Đ 6.5 Tb T
    24 Huỳnh Trung Quốc 3.9 5.9 5 6.5 6.5 7 6.8 6.3 8.8 8.1 Đ Đ 6.5 Tb T
    25 Trần Chí Tân 3.7 4.3 3.7 5.1 4.4 6.6 4.8 5.3 6.4 5.3 Đ Đ 5.0 Y T
    26 Trần Thị Bé Thảo 5 5.7 5.4 6.3 4.8 7.9 7.5 6.5 8.4 7.3 Đ Đ 6.5 Tb T
    27 Nguyễn Thị Kiều Trân 5.7 6.2 5.7 6.3 8.1 8.5 7.7 6 8.4 8.1 Đ Đ 7.1 T HSTT
    28 Phạm Thị Trang 5.3 6.7 6.2 8.1 5.8 8.2 7.8 5.9 8.1 8 Đ Đ 7.0 Tb T
    29 Lê Thị Tường Vi 8.8 9.5 8 9.5 7.5 8.9 8.9 8.1 9.2 8.1 Đ Đ 8.7 G T HSG
    30 Vương Phạm Tường Vi 5 5.4 4.9 6.1 7.6 6.9 6.4 5.7 7.8 7 Đ Đ 6.3 Tb T






    Giáo viên chủ nhiệm


     
    Gửi ý kiến

    Chuyện cười